敬愛
kính ái
Hán Việt: kính ái · Pinyin: jìng ài
Tổng quan
kính trọng và yêu quý | tôn kính oi trọng và yêu mến. kính ái kính ái ☆Coi trọng và yêu mến. kính ái (術語)無量壽經下曰:「父子兄弟夫婦室家,中外親屬,當相敬愛,無相憎嫉。」㘝五種壇法之一。請諸佛菩薩愛護之修法名。又祈一家親屬平和所用之修法名。見秘藏記末。參照祈禱條。☸ kính yêu; kính mến。尊敬熱愛。 人民敬愛自己的領袖。 nhân dân kính yêu vị lãnh tụ của mình. 敬愛的張老師。 thầy giáo Trương kính mến.
Nghĩa
Việt
- Cihui kính ái kính ái ☆Coi trọng và yêu mến.
- Cihui kính trọng và yêu quý | tôn kính oi trọng và yêu mến. kính ái kính ái ☆Coi trọng và yêu mến. kính ái (術語)無量壽經下曰:「父子兄弟夫婦室家,中外親屬,當相敬愛,無相憎嫉。」㘝五種壇法之一。請諸佛菩薩愛護之修法名。又祈一家親屬平和所用之修法名。見秘藏記末。參照祈禱條。☸ kính yêu; kính mến。尊敬熱愛。 人民敬愛自己的領袖。 nhân dân kính yêu vị lãnh tụ của mình. 敬愛的張老師。 thầy giáo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬愛慕。《三國演義》第一四回:「今日陣前,見公之勇,十分敬愛,故不忍以健將決死戰,特遣寵來奉邀。」《紅樓夢》第五一回:「關夫子一生事業皆是有據的,如何又有許多的墳,自然是後來人敬愛他生前為人,只怕從這敬愛上穿鑿出來,也是有的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊敬热爱~父母 ㄧ~的张老师。
Eng
- CC-CEDICT to respect and love; to hold in high esteem
- Cihui to respect and love; to hold in high esteem
ja
- JMdict respect and affection|love and respect