敬鬼神而遠之
kính quỷ thần nhi viễn chi
Hán Việt: kính quỷ thần nhi viễn chi · Pinyin: jìng guǐ shén ér yuǎn zhī
Tổng quan
kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ) | giữ một khoảng cách tôn trọng
Cấu tạo: 敬 (kính) + 鬼 (quỷ) + 神 (thần) + 而 (nhi) + 遠 (viễn) + 之 (chi)
Nghĩa
Việt
- Cihui kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ) | giữ một khoảng cách tôn trọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬之而不亲近之意。指对某些人所持的一种态度,即不愿理睬他,又怕得罪他,对他客客气气,绝不接近。
Eng
- CC-CEDICT to respect Gods and demons from a distance (idiom); to remain at a respectful distance
- Cihui to respect Gods and demons from a distance (idiom); to remain at a respectful distance