敬鬼神而遠之

jìng guǐ shén ér yuǎn zhī kính quỷ thần nhi viễn chi

Hán Việt: kính quỷ thần nhi viễn chi · Pinyin: jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

Tổng quan

kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ) | giữ một khoảng cách tôn trọng

Cấu tạo: (kính) + (quỷ) + (thần) + (nhi) + (viễn) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ) | giữ một khoảng cách tôn trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指對鬼神要存有尊敬之心,但不涉於迷信。《論語.雍也》:「樊遲問知。子曰:『務民之義,敬鬼神而遠之。可謂知矣。』」

Eng

  • CC-CEDICT to respect Gods and demons from a distance (idiom); to remain at a respectful distance
  • Cihui to respect Gods and demons from a distance (idiom); to remain at a respectful distance