整個
chỉnh cá
Hán Việt: chỉnh cá · Pinyin: zhěng gè
Tổng quan
toàn bộ; cả; tất cả; cả thảy. 整個上午 cả buổi sáng 整個會場 cả hội trường 整個社會 toàn xã hội
1.全部。
一體的、全部的泛稱。如:「他整個暑假都住在外婆家。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 整個 hěnggè* attr. whole; entire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一體的、全部的泛稱。如:「他整個暑假都住在外婆家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.全部。
- Kaggle Zh-Vi as whole
Eng
- Cihui whole; entire; total
Đức
- Handedict gesamt, ganz (在整个20世纪。。。)
other
- Nguồn khác Nguyên một cái, cả cái (dùng trong Bạch thoại)