整體

zhěng tǐ chỉnh thể

Hán Việt: chỉnh thể · Pinyin: zhěng tǐ

Tổng quan

thực thể toàn bộ | toàn thân | tổng hợp | như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.) | toàn cầu | vĩ mô | tích hợp | toàn diện | toàn bộ

Cấu tạo: (chỉnh) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực thể toàn bộ | toàn thân | tổng hợp | như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.) | toàn cầu | vĩ mô | tích hợp | toàn diện | toàn bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全體。如:「處事應以整體利益為先,不能只考慮小我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指整个集体或整个事物的全部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指整个集体或整个事物的全部。

Eng

  • CC-CEDICT whole entity|entire body|synthesis|as a whole (situation, construction, team etc)|global|macrocosm|integral|holistic|whole
  • Cihui whole entity; entire body; synthesis; as a whole (situation, construction, team etc); global; macrocosm; integral; holistic; whole

ja

  • JMdict seitai|manipulative therapy based on Chinese and Japanese traditions, and encompassing osteopathy, massage and chiropractic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全体 · 团体 · 集体

Từ trái nghĩa

局部 · 部分 · 部门