斯學

tư học

Hán Việt: tư học

Tổng quan

TƯ HỌC (? -?) Thiền sư đời Minh, tự Duyệt Chi, hiệu Dữu Sơn, người xứ Hải Diêm (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Sư xuất gia ở chùa Từ Hội thuộc ấp nhà. Tính sáng suốt bác thông kinh giáo lại g

Cấu tạo: 斯 (tư) + 学 (học)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Minh, tự Duyệt Chi, hiệu Dữu Sơn, người xứ Hải Diêm (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư xuất gia ở chùa Từ Hội thuộc ấp nhà
  • Nguồn khác Tính sáng suốt bác thông kinh giáo lại giỏi Nho học
  • Nguồn khác Sư còn giỏi làm thơ, lời hay đẹp tự nhiên phát ra, chứa đựng nhiều thiền cơ
  • Nguồn khác Các người bạn phương ngoại của sư là: Thẩm Gia Tắc, Diêu Thúc Tường
  • Nguồn khác Về sau, sư ẩn cư nơi am Đạo Lâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分