新婚不如久別

tân hôn bất như cửu biệt

Hán Việt: tân hôn bất như cửu biệt

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (hôn) + (bất) + (như) + (cửu) + (biệt)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 新婚不如久別 īnhūn bùrú jiǔbié f.e. Reunion after a long separation is better than a wedding night.