新法西斯主義
tân pháp tây tư chủ nghĩa
Hán Việt: tân pháp tây tư chủ nghĩa · Pinyin: xīn fàxīsīzhǔyì
Tổng quan
Cấu tạo: 新 (tân) + 法 (pháp) + 西 (tây) + 斯 (tư) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱極右派激進分子的作為的政治名詞。係繼承三○年代歐洲墨索里尼的法西斯理念,強調以民族或國家作為全部歷史與生活的中心,並強調人際之間的不平等、領袖的絕對權威。
Eng
- Cihui neofascism