無出其右
vô xuất kì hữu
Hán Việt: vô xuất kì hữu · Pinyin: wú chū qí yòu
Tổng quan
vô song | không có gì sánh bằng | không gì tốt hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui vô song | không có gì sánh bằng | không gì tốt hơn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出:超出;右:上,古代以右为尊。没有能超过他的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无人能超过他。语出《汉书.高帝纪下》"贤赵臣田叔﹑孟舒等十人,召见与语,汉廷臣无能出其右者。"颜师古注"古者以右为尊,言材用无能过之者,故云不出其右也。"
- Tân Hoa Tự Điển 出超出;右上,古代以右为尊。没有能超过他的。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) matchless; without equal; there is nothing better
- Cihui 無出其右 úchūqíyòu f.e. peerless