无以复加

wú yǐ fù jiāvô dĩ phục gia

Hán Việt: vô dĩ phục gia · Pinyin: wú yǐ fù jiā

Tổng quan

cực kỳ (thành ngữ) , không thể tăng thêm nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不能再增加。谓已至极限。语本《左传.文公十七年》"敝邑有亡,无以加焉。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不能再增加。指已到達了極點。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「宜崇其制度,宣視海內,且令萬世之後無以復加也。」宋.王安石〈周禮義序〉:「蓋其因習以崇之,庚續以終之,至於後世無以復加。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 以 (dĩ) + 復 (phục) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ (thành ngữ)
  • Cihui không thể tăng thêm nữa
  • Biên soạn in the extreme

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能再增加。谓已至极限。语本《左传.文公十七年》"敝邑有亡,无以加焉。"
  • Kaggle Zh-Vi go the limit

Eng

  • Cihui 無以復加 úyǐfùjiā f.e. in the extreme

Đức

  • Handedict aufs Äußerste, im höchsten Grad

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘆為觀止 · 无出其右 · 登峰造極