無心插柳柳成陰

wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn vô tâm sáp liễu liễu thành âm

Hán Việt: vô tâm sáp liễu liễu thành âm · Pinyin: wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

Tổng quan

nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát | (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ | cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫

Cấu tạo: (vô) + (tâm) + (sáp) + (liễu) + (liễu) + (thành) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát | (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ | cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)無意間的舉動,竟產生意想不到的結果。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「常言道:『有意栽花花不活,無心插柳柳成陰。』」《精忠岳傳》第六三回:「原來就是岳家二弟!愚兄各處訪問,不意在此相會!正教做:『有意種花花不發,無心插柳柳成陰。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. idly poke a stick in the mud and it grows into a tree to shade you|(fig.) unintentional actions may bring unexpected success|also written 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫
  • Cihui lit. idly poke a stick in the mud and it grows into a tree to shade you; (fig.) unintentional actions may bring unexpected success; also written 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫