无忧无虑
vô ưu vô lự
Hán Việt: vô ưu vô lự · Pinyin: wú yōu wú lǜ
Tổng quan
tính không lo nghĩ, tính vô tâm
1.毫不忧虑。形容心情安然自得。
毫無憂慮。形容心情怡然自得。《孤本元明雜劇.群仙朝聖.第三折》:「俺出家兒無憂無慮樂醄醄,到處隨緣任逍遙。」也作「無慮無憂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tư vô lo (thành ngữ)
- Biên soạn totally without worries
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.毫不忧虑。形容心情安然自得。
- Kaggle Zh-Vi bright and breezy
Eng
- Cihui 無憂無慮 úyōuwúlǜ f.e. totally without worries; Tóngnián shídài wǒmen dōu ∼. We were totally without worries in childhood
Đức
- Handedict unbeschwert