无所不包

wú suǒ bù bāovô sở bất bao

Hán Việt: vô sở bất bao · Pinyin: wú suǒ bù bāo

Tổng quan

rộng; bao quát lấy mọi thứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有什么不被包括。形容包含的东西非常多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有包含不了的,一切都包括。漢.王充《論衡.別通》:「故夫大人之胸懷非一,才高知大,故其於道術,無所不包。」《朱子語類.卷二三.論語.為政上》:「『思無邪』,卻凡事無所不包也。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 不 (bất) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không loại trừ gì
  • Cihui bao quát mọi thứ
  • Biên soạn all-encompassing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有什么不被包括。形容包含的东西非常多。
  • Kaggle Zh-Vi from soup nuts

Eng

  • Cihui 無所不包 úsuǒbùbāo f.e. all-encompassing

Đức

  • Handedict allumfassend, nichts ausschließen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包罗万象 · 应有尽有