無隙可乘

wú xì kě chéng vô khích khả thừa

Hán Việt: vô khích khả thừa · Pinyin: wú xì kě chéng

Tổng quan

không chê vào đâu được: không lợi dụng được sơ hở nào

Cấu tạo: (vô) + (khích) + (khả) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chê vào đâu được: không lợi dụng được sơ hở nào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隙:空子、机会;乘:利用。没有空子可钻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有空隙可以利用。原指严谨周密◇多用以指没有空子可钻。
  • Tân Hoa Tự Điển 隙空子、机会;乘利用。没有空子可钻。

Eng

  • Cihui 無隙可乘 úxìkěchéng f.e. no loophole to exploit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无懈可击

Từ trái nghĩa

乘人之危