无隙可乘
vô khích khả thừa
Hán Việt: vô khích khả thừa · Pinyin: wú xì kě chéng
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ KHÍCH KHẢ THỪA không chê vào đâu được; không lợi dụng được sơ hở nào
1.没有空隙可以利用。原指严谨周密◇多用以指没有空子可钻。
沒有可以利用的機會。《紅樓夢》第七九回:「金桂知其不可犯,每欲尋隙,又無隙可乘,只得曲意俯就。」《孽海花》第二八回:「督署禁衛森嚴,無隙可乘,祇好決定向丁公館下手。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không chê vào đâu được: không lợi dụng được sơ hở nào
- Biên soạn no loophole to exploit
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有空隙可以利用。原指严谨周密◇多用以指没有空子可钻。
Eng
- Cihui 無隙可乘 úxìkěchéng f.e. no loophole to exploit