乘人之危

chéng rén zhī wēi thừa nhân chi nguy

Hán Việt: thừa nhân chi nguy · Pinyin: chéng rén zhī wēi

Tổng quan

lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

Cấu tạo: (thừa) + (nhân) + (chi) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人有危難時加以要挾、迫害。《初刻拍案驚奇》卷二○:「敬聞利人之色不仁,乘人之危不義。」也作「乘人之厄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘人家危难的时候去威胁损害。

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of sb's precarious position
  • Cihui 乘人之危 héngrénzhīwēi f.e. take advantage of sb.'s difficulties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乘虚而入 · 有机可趁 · 落井下石

Từ trái nghĩa

无懈可击 · 无隙可乘 · 雪中送炭