無懈可擊

wú xiè kě jī vô giải khả kích

Hán Việt: vô giải khả kích · Pinyin: wú xiè kě jī

Tổng quan

(thành ngữ) không thể chê trách | hoàn hảo

Cấu tạo: (vô) + (giải) + (khả) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không thể chê trách | hoàn hảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懈:松懈,引伸为漏洞、破绽。没有一点弱点可以让人攻击。形容十分严密,找不到一点漏洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孙子.计》"攻其无备,出其不意。"曹操注"击其懈怠,出其空虚。"后以"无懈可击"指没有可以被人挑剔的破绽和缺点。
  • Tân Hoa Tự Điển 懈松懈,引伸为漏洞、破绽。没有一点弱点可以让人攻击。形容十分严密,找不到一点漏洞。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) impossible to fault|impeccable
  • Cihui 無懈可擊 úxièkějī f.e. invulnerable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十全十美 · 无隙可乘 · 精美绝伦

Từ trái nghĩa

乘人之危 · 破绽百出 · 自相矛盾