无懈可击

wú xiè kě jīvô giải khả kích

Hán Việt: vô giải khả kích · Pinyin: wú xiè kě jī

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ GIẢI, CẢI KHẢ KÍCH không có kẽ hở; hoàn toàn kín kẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《孙子.计》"攻其无备,出其不意。"曹操注"击其懈怠,出其空虚。"后以"无懈可击"指没有可以被人挑剔的破绽和缺点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有任何缺點可讓人攻擊。清.吳喬《圍爐詩話》卷一:「一篇詩祇立一意,起手、中間、收結互相照應,方得無懈可擊。」也作「無瑕可擊」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 懈 (giải) + 可 (khả) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không thể chê trách
  • Cihui hoàn hảo
  • Biên soạn invulnerable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孙子.计》"攻其无备,出其不意。"曹操注"击其懈怠,出其空虚。"后以"无懈可击"指没有可以被人挑剔的破绽和缺点。

Eng

  • Cihui 無懈可擊 úxièkějī f.e. invulnerable

Đức

  • Handedict unverwundbar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

十全十美 · 无隙可乘 · 精美绝伦

Từ trái nghĩa

乘人之危 · 破绽百出 · 自相矛盾