日光节约时间

nhật quang tiết ước thì gian

Hán Việt: nhật quang tiết ước thì gian

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種時制,在日照充分的季節將時鐘撥快一小時,以充分利用陽光而節約能源。美國於西元一九一六年率先實施,第二次世界大戰後,很多國家也相繼施行。我國曾經短暫實施此時制,目前停止使用。也稱為「夏令時間」。

Cấu tạo: 日 (nhật) + 光 (quang) + 節 (tiết) + 約 (ước) + 時 (thì) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giờ tiết kiệm ánh sáng
  • Biên soạn daylight-saving time

Eng

  • Cihui 日光節約時間 ìguāng jiéyuē shíjiān n. daylight-saving time

Từ liên quan

Gần nghĩa

日光三摩提 · 日光光谱镜 · 日光浴浴床 · 日光节约时 · 时间不早了 · 时间是把杀猪刀 · 时间测定学 · 时间空间的