日出而作,日入而息
Pinyin: rì chū ér zuò,rì rù ér xī
Tổng quan
nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ) | nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
Cấu tạo: 日 (nhật) + 出 (xuất) + 而 (nhi) + 作 (tác) + , + 日 (nhật) + 入 (nhập) + 而 (nhi) + 息 (tức)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ) | nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 太陽出來就起身,太陽下山就休息。表示上古時代人們自由自在的生活狀態。亦可借以形容農家純樸安定的作息。無名氏〈擊壤歌〉:「日出而作,日入而息,鑿井而飲,耕田而食,帝力於我何有哉!」《莊子.讓王》:「日出而作,日入而息,逍遙於天地之間,而心意自得,吾何以天下為哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太阳升起就起来劳动,太阳下山就休息。原指上古人民的生活方式,后亦泛指单纯简朴的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.太阳升起就起来劳动,太阳下山就休息。原指上古人民的生活方式,后亦泛指单纯简朴的生活。
Eng
- CC-CEDICT lit. to get up at sunrise and work until sunset (proverb)|fig. to lead a plain and hardworking life
- Cihui lit. to get up at sunrise and work until sunset (proverb)/fig. to lead a plain and hardworking life