日暮途遠

rì mù tú yuǎn nhật mộ đồ viễn

Hán Việt: nhật mộ đồ viễn · Pinyin: rì mù tú yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (mộ) + (đồ) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天快黑了而路途仍然遙遠。比喻力竭計窮,無可如何。明.湯顯祖《紫簫記》第二二齣:「只有老夫日暮途遠,恐當沒齒邊陲,星星白髮,無相見期矣。」

Eng

  • Cihui 日暮途遠 ìmùtúyuǎn f.e. in a desperate position

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日暮途穷

Từ trái nghĩa

方兴未艾