日暮途窮

rì mù tú qióng nhật mộ đồ cùng

Hán Việt: nhật mộ đồ cùng · Pinyin: rì mù tú qióng

Tổng quan

hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ) | đang suy tàn | chạm ngõ cụt

Cấu tạo: (nhật) + (mộ) + (đồ) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ) | đang suy tàn | chạm ngõ cụt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暮:傍晚;途:路。天已晚了,路已走到了尽头。比喻处境十分困难,到了末日。也形容穷困到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 天色已晚,路也走尽了。比喻无路可走,已到了末日日暮途穷,无计可施。
  • Tân Hoa Tự Điển 暮傍晚;途路。天已晚了,路已走到了尽头。比喻处境十分困难,到了末日。也形容穷困到极点。

Eng

  • CC-CEDICT sunset, the end of the road (idiom); in terminal decline|at a dead end
  • Cihui 日暮途窮 ìmùtúqióng f.e. at the end of one's rope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日暮途远 · 走投无路

Từ trái nghĩa

如日方升 · 方兴未艾 · 旭日東升