日本興業銀行

rì běn xīng yè yín háng nhật bổn hưng nghiệp ngân hành

Hán Việt: nhật bổn hưng nghiệp ngân hành · Pinyin: rì běn xīng yè yín háng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (bổn) + (hưng) + (nghiệp) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本经营长期信用的银行。1902年成立,当时具有半官方性质,为日本发动侵略战争的需要对军需工业进行巨额投资。1950年曾改为商业银行,1952年重新改组为长期信用银行。总行在东京。在国内外有很多分支机构。是世界著名大银行。