日用事

nhật dụng sự

Hán Việt: nhật dụng sự

Tổng quan

NHẬT DỤNG SỰ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ việc vận dụng tự tánh mỗi ngày. Bàng Uẩn Cư Sĩ trong NĐHN q. 3 ghi: 一日,石頭問曰: ‘子見老僧以來,日用事作麼生? ’士曰: ‘若問日用事,別無開口處。’乃呈偈曰: 日用事無別, 唯吾自偶谐。 頭頭非取舍, 處處沒張乖。 朱紫誰為號? 北山絕點埃。 神

Cấu tạo: 日 (nhật) + 用 (dụng) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ việc vận dụng tự tánh mỗi ngày
  • Nguồn khác Bàng Uẩn Cư Sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác Liền trình kệ hỏi: Hằng ngày không việc khác, Duy ta tự biết hay
  • Nguồn khác Vật vật không lấy bỏ, Chỗ chỗ nào trái bày
  • Nguồn khác Quan chức mặc ai gọi? Bắc Sơn bặt trần ai
  • Nguồn khác Thần thông cùng diệu dụng, Gánh nước bửa cuổi thời
  • Nguồn khác Thạch Đầu cho là đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

日用品 · 日用 · 日用常談 · 用事 · 用事奴 · 日用开支 · 日用小百货 · 日用消费品