日薄西山

rì bó xī shān nhật bạc tây san

Hán Việt: nhật bạc tây san · Pinyin: rì bó xī shān

Tổng quan

mặt trời sắp lặn: gần đất xa trời

Cấu tạo: (nhật) + (bạc) + 西 (tây) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời sắp lặn: gần đất xa trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽已經接近西邊的山。比喻事物接近衰亡或人近老年,殘生將盡。《文選.李密.陳情表》:「但以劉日薄西山,氣息奄奄,人命危淺,朝不慮夕。」《宋史.卷二五六.趙普傳》:「蓋臣已日薄西山,餘光無幾,酬恩報國,正在斯時。」也作「西山日薄」、「西山日迫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薄:迫近。太阳快落山了。比喻人已经衰老或事物衰败腐朽,临近死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 太阳迫近西山即将下落。比喻人或事物衰老接近死亡日薄西山,气息奄奄。
  • Tân Hoa Tự Điển 薄迫近。太阳快落山了。比喻人已经衰老或事物衰败腐朽,临近死亡。

Eng

  • Cihui 日薄西山 ìbóxīshān f.e. nearing sunset/death

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旭日東升 · 旭日初升