旨意

zhǐ yìchỉ ý

Hán Việt: chỉ ý · Pinyin: zhǐ yì

Tổng quan

ý chỉ; ý đồ; ý định; mục đích. 旨意何在? mục đích ở đâu?

新华 · Tân Hoa Đại lục

主要的目的和意图秉承旨意, 天地安能知其旨意? 2.指圣旨假传皇上旨意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主旨意趣。漢.王充《論衡.卜筮》:「今以微小之人問巨大,天地安能通其聲音?天地安能知其旨意?」 2.帝王的命令。《文明小史》第三五回:「要不然,一道旨意下來,叫把寺院廢掉,改為學堂,那時你這寺如何保得住?」

Cấu tạo: 旨 (chỉ) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc lệnh
  • Cihui mệnh lệnh
  • Tần suất từ sắc lệnh , mệnh lệnh; chỉ ý: ý chỉ/ý đồ/ý định/mục đích; ý chỉ; ý đồ; ý định; mục đích. 旨意何在? mục đích ở đâu?; ý đồ; ý định; mục đích
  • Biên soạn 旨意 zhǐyì n. 1. decree; order 2. will; intention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主旨意趣。漢.王充《論衡.卜筮》:「今以微小之人問巨大,天地安能通其聲音?天地安能知其旨意?」 2.帝王的命令。《文明小史》第三五回:「要不然,一道旨意下來,叫把寺院廢掉,改為學堂,那時你這寺如何保得住?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①主要的目的和意图秉承旨意, 天地安能知其旨意?②指圣旨假传皇上旨意。

Eng

  • JMdict intent
  • JMdict purpose
  • JMdict aim
  • Cihui decree; order; will; intent
  • Tần suất từ 旨意 zhǐyì n. 1. decree; order 2. will; intention

Đức

  • Handedict anordnen, gliedern

ja

  • JMdict 旨意(しい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力