黄昏
hoàng hôn
Hán Việt: hoàng hôn · Pinyin: huáng hūn
Tổng quan
hoàng hôn; xế chiều; lúc mặt trời lặn
时间词。日落以后天黑以前的时候。
太陽將落,天快黑的時候。唐.李商隱〈樂遊原〉詩:「夕陽無限好,只是近黃昏。」《三國演義》第一五回:「時至黃昏,風雨暴至,兩下各自收軍。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Buổi chiều vàng — Lúc gần tối. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nay hoàng hôn, đã lại mai hôn hoàng«.; chạng vạng , buổi tối , hoàng hôn; hoàng hôn; xế chiều; lúc mặt trời lặn; Đuổi chiều vàng — Lúc gần tối. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nay hoàng hôn, đã lại mai hôn hoàng«.; hoàng hôn
- Biên soạn 黃昏 uánghūn n. dusk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 太陽將落,天快黑的時候。唐.李商隱〈樂遊原〉詩:「夕陽無限好,只是近黃昏。」《三國演義》第一五回:「時至黃昏,風雨暴至,兩下各自收軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。日落以后天黑以前的时候。
Eng
- JMdict dusk
- JMdict twilight
- JMdict twilight years
- JMdict melancholia
- JMdict melancholic nostalgia
- Cihui dusk; evening; nightfall
Đức
- Handedict Abenddämmerung
ja
- JMdict 黄昏(たそがれ)
other
- Nguồn khác Buổi chiều vàng
- Nguồn khác Lúc gần tối