时刻不忘
thì khắc bất vong
Hán Việt: thì khắc bất vong
Tổng quan
時時牢記在心,不稍忘懷。如:「自從負笈他鄉後,他時刻不忘地想念著父母。」《二刻拍案驚奇》卷三一:「眾人又多有笑他忘了父仇的事,已漸冷徑,沒人提起了。怎知世名日夜提心吊膽,時刻不忘!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khắc ghi
- Biên soạn 時刻不忘 híkè bùwàng v.p. keep in mind at all times
Eng
- Cihui 時刻不忘 híkè bùwàng v.p. keep in mind at all times
- Tần suất từ 時刻不忘 híkè bùwàng v.p. keep in mind at all times