明人不做暗事
minh nhân bất tố ám sự
Hán Việt: minh nhân bất tố ám sự · Pinyin: míng rén bù zuò àn shì
Tổng quan
người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
Cấu tạo: 明 (minh) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 做 (tố) + 暗 (ám) + 事 (sự)
Nghĩa
Việt
- Cihui người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)心地光明的人不在暗地裡做見不得人的事。指為人處事光明正大。《西遊記》第八四回:「我不是夜耗子成精。明人不做暗事。吾乃齊天大聖臨凡,保唐僧往西天取經。」《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「自古明人不做暗事,何不帶頂髻兒?還好看相。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心地光明的人不做偷偷摸摸的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心地光明的人不做偷偷摸摸的事。
Eng
- CC-CEDICT an honest person does not act surreptitiously (idiom)
- Cihui 明人不做暗事 íngrén bù zuò ànshì v.p. honest people don't do shady things | ∼, chuānghù ¹shì wǒ dǎ ¹pò ¹de. Let me tell you the truth. I am the one who broke the window.