颠倒黑白

diān dǎo hēi báiđiên đảo hắc bạch

Hán Việt: điên đảo hắc bạch · Pinyin: diān dǎo hēi bái

Tổng quan

điên đảo hắc bạch: đổi trắng thay đen/đảo ngược trắng đen; đảo ngược trắng đen

新华 · Tân Hoa Đại lục

把黑的说成白的,白的说成黑的。比喻歪曲事实,混淆是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻歪曲事實,混淆是非。如:「切勿輕信那些顛倒黑白與事實不符的言論!」也作「顛倒是非」、「是非顛倒」。

Cấu tạo: 顛 (điên) + 倒 (đảo) + 黑 (hắc) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ)
  • Cihui cố tình bóp méo sự thật
  • Cihui xiên xỏ sự thật
  • Cihui lật ngược đúng sai đổi trắng thay đen; đảo ngược trắng đen。把黑的說成白的,把白的說成黑的。形容歪曲事實,混淆是非。
  • Biên soạn 顛倒黑白 iāndǎo hēibái v.o. 1. confound black and white 2. confuse truth and falsehood

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把黑的说成白的,白的说成黑的。比喻歪曲事实,混淆是非。

Eng

  • Cihui lit. to invert black and white (idiom); to distort the truth deliberately; to misrepresent the facts; to invert right and wrong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指鹿為馬

Từ trái nghĩa

循名责实