易傳

yì zhuàndịch truyện

Hán Việt: dịch truyện · Pinyin: yì zhuàn

Tổng quan

Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《周易》的组成部分。对《经》而言,故曰《传》。亦称《十翼》。包括《彖传》上下篇﹑《象传》上下篇﹑《系辞》上下篇﹑《文言》﹑《序卦》﹑《说卦》﹑《杂卦》。《史记》称《易大传》。是儒家学者对古代占筮用书《周易》所作的各种解释。旧传孔子所作,不足信。大抵是战国末期或秦汉之间的作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書名。宋程頤撰,四卷。以義理說易,有異於主象數者。

Cấu tạo: 易 (dịch) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 易经
  • Tần suất từ Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經, 易经[Yi4 jing1]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。宋程頤撰,四卷。以義理說易,有異於主象數者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周易》的组成部分。对《经》而言,故曰《传》。亦称《十翼》。包括《彖传》上下篇﹑《象传》上下篇﹑《系辞》上下篇﹑《文言》﹑《序卦》﹑《说卦》﹑《杂卦》。《史记》称《易大传》。是儒家学者对古代占筮用书《周易》所作的各种解释。旧传孔子所作,不足信。大抵是战国末期或秦汉之间的作品。

Eng

  • Cihui Yi Zhuan, commentary on the "Book of Changes" or "I Ching" 易經; 易经
  • Tần suất từ Yi Zhuan, commentary on the "Book of Changes" or "I Ching" 易經, 易经[Yi4 jing1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

易傳染 · 传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令