昔寧

tích trữ

Hán Việt: tích trữ

Tổng quan

tích ninh 昔寧 dt. HVVT sự an lành từ xưa còn truyền lại. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.1). Ý câu này nói: ta hãy cứ giữ gìn bốn cái đức nhân - nghĩa

Cấu tạo: 昔 (tích) + 宁 (trữ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

宁乡 · 宁冈 · 宁化 · 宁南 · 宁县 · 宁可 · 宁和 · 宁国