昙摩伽陀耶舍
đàm ma già đà da xá
Hán Việt: đàm ma già đà da xá
Tổng quan
đàm ma già đà da xá (人名)Dharmagatayaśas,比丘名。歷代三寶記十一曰:「天竺沙門曇摩迦陀耶舍,齊言法生稱。」☸
Cấu tạo: 昙 (đàm) + 摩 (ma) + 伽 (già) + 陀 (đà) + 耶 (da) + 舍 (xá)
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm ma già đà da xá (人名)Dharmagatayaśas,比丘名。歷代三寶記十一曰:「天竺沙門曇摩迦陀耶舍,齊言法生稱。」☸