數見不鮮

shuò jiàn bù xiān sổ kiến bất tiên

Hán Việt: sổ kiến bất tiên · Pinyin: shuò jiàn bù xiān

Tổng quan

một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)

Cấu tạo: (sổ) + (kiến) + (bất) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数:屡次;鲜:新杀的禽兽,引伸为新鲜。本指对于常来之客,就不宰杀禽兽招待。后指常常见到,并不新奇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.郦生陆贾列传》"一岁中往来过他客,率不过再三过,数见不鲜,无久慁公为也。"司马贞索隐"数见音朔现。谓时时来见汝也。不鲜,言必令鲜美作食,莫令见不鲜之物也"◇称某种现象经常看见为"数见不鲜"。
  • Tân Hoa Tự Điển 数屡次;鲜新杀的禽兽,引伸为新鲜。本指对于常来之客,就不宰杀禽兽招待◇指常常见到,并不新奇。

Eng

  • CC-CEDICT a common occurrence (idiom)
  • Cihui 數見不鮮 hùjiànbùxiān ►See shuòjiànbùxiān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

司空见惯 · 层见叠出 · 屡见不鲜

Từ trái nghĩa

昙花一现