映月讀書

yìng yuè dú shū ánh nguyệt độc thư

Hán Việt: ánh nguyệt độc thư · Pinyin: yìng yuè dú shū

Tổng quan

ọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo không có tiền mua dầu đốt đèn, đã phải đọc sách dưới trăng. ánh nguyệt độc thư ánh nguyệt độc thư ☆Đọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo không có tiền mua dầu đốt đèn, đã phải đọc sách dưới trăng.

Cấu tạo: (ánh) + (nguyệt) + (độc) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo không có tiền mua dầu đốt đèn, đã phải đọc sách dưới trăng. ánh nguyệt độc thư ánh nguyệt độc thư ☆Đọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南齊江泌晚上藉著月光讀書的故事。典出《南齊書.卷五五.孝義傳.江泌傳》。後形容勤奮苦讀。《宋史.卷三四三.陸佃傳》:「居貧苦學,夜無燈,映月光讀書。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

映雪囊萤 · 映雪读书