春花絕句

xuân hoa tuyệt cú

Hán Việt: xuân hoa tuyệt cú

Tổng quan

Xuân hoa tuyệt cú 春花絕句 dt. tên bài số 196 trong QATT. Nghĩa là một bài thơ tứ tuyệt về hoa mùa xuân

Cấu tạo: 春 (xuân) + 花 (hoa) + 绝 (tuyệt) + 句 (cú)

Từ liên quan

Gần nghĩa

春花秋月 · 春花作物 · 春花秋實 · 春花秋实