時中事

thì trung sự

Hán Việt: thì trung sự

Tổng quan

THỜI TRUNG SỰ Việc hằng ngày. Chỉ cho việc tham thiền ngộ đạo. Thủy Không trong CĐTĐL q. 14 ghi: 師一日廊下逢見一僧乃問: ‘時中事作麼生? ’僧良久。 Một hôm dưới mái hiên Sư gặp một vị tăng liền hỏi: Việc hằng ngày là gì? Tă

Cấu tạo: 时 (thì) + 中 (trung) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho việc tham thiền ngộ đạo
  • Nguồn khác Thủy Không trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師一日廊下逢見一僧乃問: ‘時中事作麼生? ’僧良久。 Một hôm dưới mái hiên Sư gặp một vị tăng liền hỏi: Việc hằng ngày là gì? Tăng im lặng hồi lâu

Từ liên quan

Gần nghĩa

時中 · 中事 · 时中