時刻不忘

thì khắc bất vong

Hán Việt: thì khắc bất vong

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (khắc) + (bất) + (vong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時時牢記在心,不稍忘懷。如:「自從負笈他鄉後,他時刻不忘地想念著父母。」《二刻拍案驚奇》卷三一:「眾人又多有笑他忘了父仇的事,已漸冷徑,沒人提起了。怎知世名日夜提心吊膽,時刻不忘!」

Eng

  • Cihui 時刻不忘 híkè bùwàng v.p. keep in mind at all times

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念兹在兹 · 念念不忘