景气的

cảnh khí đích

Hán Việt: cảnh khí đích

Tổng quan

nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi (tin đồn), thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, khô

Cấu tạo: 景 (cảnh) + 氣 (khí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Khá giả

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi afloat

Từ liên quan

Gần nghĩa

景气 · 景气现象 · 景气循环 · 景气期待 · 景气繁荣 · 景气起来