景气
cảnh khí
Hán Việt: cảnh khí · Pinyin: jǐng qì
Tổng quan
khởi sắc; phát đạt; thành công (trong buôn bán)
指生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象。泛指兴旺。
1.經濟或產業的興旺狀態。如:「景氣復甦」、「經濟不景氣」。 2.景象、景色。晉.殷仲文〈南州桓公九井作〉詩:「景氣多明遠,風物自淒緊。」唐.白居易〈秋寒〉詩:「雪鬢年顏老,霜庭景氣秋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh
- Cihui thịnh vượng
- Tần suất từ cảnh khí/cảnh khất: khởi sắc/phát đạt/thành công; phát đạt; thành công
- Biên soạn prosperity; boom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經濟或產業的興旺狀態。如:「景氣復甦」、「經濟不景氣」。 2.景象、景色。晉.殷仲文〈南州桓公九井作〉詩:「景氣多明遠,風物自淒緊。」唐.白居易〈秋寒〉詩:「雪鬢年顏老,霜庭景氣秋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象。泛指兴旺。
Eng
- Cihui (of economy, business etc) flourishing; prosperous
- Tần suất từ n. prosperity; boom , Jīnnián shēngyi bù ∼. The business is slow this year. ◆s.v. booming