暈場
vựng tràng
Hán Việt: vựng tràng · Pinyin: yùn chǎng
Tổng quan
Hán Việt: VỰNG, VƯNG, HUÂN TRƯỜNG hoa mắt; chóng mặt (thí sinh khi thi hoặc diễn viên trong lúc biểu diễn do quá lo âu hoặc những nguyên nhân khác mà choáng váng, làm ảnh hưởng đến thi cử hoặc diễn xuất.)
考生在考试或演员在演出时由于过度紧张或其他原因而头晕,影响考试或演出的正常进行。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)
- Tần suất từ chóng mặt
- Biên soạn be in a funk
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考生在考试或演员在演出时由于过度紧张或其他原因而头晕,影响考试或演出的正常进行。
Eng
- Cihui to faint from stress (during exam, on stage etc)
- Tần suất từ v.o. be in a funk