殘暴

cán bào tàn bạo

Hán Việt: tàn bạo · Pinyin: cán bào

Tổng quan

tàn bạo | hung ác | nhẫn tâm

Cấu tạo: (tàn) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn bạo | hung ác | nhẫn tâm
  • Cihui tàn bạo tàn bạo ☆Hung dự hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.殘忍暴戾。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「州郡輕慢憲防,競逞殘暴,造設科條,陷入無罪。」《三國演義》第四回:「見卓殘暴,憤恨不平。」 2.迫害、戕害。《後漢書.卷六七.黨錮傳.張儉傳》:「時中常侍候覽家在防東,殘暴百姓,所為不軌。」《五代史平話.唐史.卷上》:「陵虐主帥,殘暴百姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残忍凶恶:~不仁|~成性|~的侵略者。

Eng

  • CC-CEDICT brutal; vicious; ruthless
  • Cihui brutal; vicious; ruthless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶暴 · 凶橫 · 凶狠 · 暴虐 · 残忍 · 残酷 · 狠毒

Từ trái nghĩa

仁慈 · 善良