曇密

đàm mật

Hán Việt: đàm mật

Tổng quan

ĐÀM MẬT (1116-1184) Thiền sư đời Tống, họ Lô, hiệu Hỗn Nguyên, người xứ Thiên Thai (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hối Cơ Di Quang, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Hỗn Nguyên Mật Hòa

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 密 (mật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1116-1184) Thiền sư đời Tống, họ Lô, hiệu Hỗn Nguyên, người xứ Thiên Thai (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hối Cơ Di Quang, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Hỗn Nguyên Mật Hòa thượng Ngữ Yếu 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

密㫖 · 密事 · 密云 · 密付 · 密令 · 密件 · 密会 · 密使