曇花一現

tán huā yī xiàn đàm hoa nhất hiện

Hán Việt: đàm hoa nhất hiện · Pinyin: tán huā yī xiàn

Tổng quan

nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần | vụt sáng rồi tắt (thành ngữ) | ngắn ngủi

Cấu tạo: (đàm) + (hoa) + (nhất) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần | vụt sáng rồi tắt (thành ngữ) | ngắn ngủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曇花,優曇婆羅華的簡稱,即無花果。印度傳說無花果只在聖王出世時才會開花。見隋.智顗《妙法蓮華經文句.卷四.上》。謂佛的出世、說法如優曇婆羅華出現,其含意有二:一說指在適當時機才會出現;一說指希有難得。後多用於比喻人或事物一出現便迅速消失。如:「劃過天際的流星,短暫而絢爛,猶如曇花一現。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the night-blooming cactus shows once|flash in the pan (idiom)|short-lived
  • Cihui 曇花一現 ánhuāyīxiàn f.e. flower briefly; be very short-lived

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好景不常

Từ trái nghĩa

数见不鲜