曬娃

shài wásái oa

Hán Việt: sái oa · Pinyin: shài wá

Tổng quan

(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội

Cấu tạo: 曬 (sái) + 娃 (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng chia sẻ con cái

Eng

  • Cihui (coll.) to indiscriminately share news, images etc of one's child on social media; sharenting

Từ liên quan

Gần nghĩa

曬娃族 · 娃兒 · 娃娃 · 娃子 · 曬傷 · 曬友 · 晒台 · 曬圖