曲突徙薪

qū tú xǐ xīn khúc đột tỉ tân

Hán Việt: khúc đột tỉ tân · Pinyin: qū tú xǐ xīn

Tổng quan

nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Cấu tạo: (khúc) + (đột) + (tỉ) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事先採取措施,以防患未然。參見「枉突徙薪」條。《五代史平話.唐史.卷上》:「夫救焚者,銷之於曲突徙薪之時者易為力。」明.屠隆《綵毫記》第九齣:「念隱憂漆室效葵傾,鑒先幾曲突徙薪情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲:弯;突:烟囱;徒:迁移;薪:柴草。把烟囱改建成弯的,把灶旁的柴草搬走。比喻事先采取措施,才能防止灾祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 曲弯;突烟囱;徒迁移;薪柴草。把烟囱改建成弯的,把灶旁的柴草搬走。比喻事先采取措施,才能防止灾祸。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to bend the chimney and remove the firewood (to prevent fire) (idiom)|fig. to take preventive measures
  • Cihui 曲突徙薪 ūtūxǐxīn id. take precautions before it's too late

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未焚徙薪

Từ trái nghĩa

临渴掘井 · 江心补漏