臨渴掘井
lâm khát quật tỉnh
Hán Việt: lâm khát quật tỉnh · Pinyin: lín kě jué jǐng
Tổng quan
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát | chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát | chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到口渴才掘井。比喻事先没有准备,临时才想办法。
- Tân Hoa Tự Điển 到口渴时才去挖井。比喻平时不作准备,事到临头才想办法亡羊补牢终胜于临渴掘井。
Eng
- CC-CEDICT lit. not to dig a well until one is thirsty|to be unprepared and seek help at the last minute (idiom)
- Cihui 臨渴掘井 ínkějuéjǐng id. not make timely preparations