曾經

céng jīng tằng kinh

Hán Việt: tằng kinh · Pinyin: céng jīng

Tổng quan

một lần | đã | từng | trước đây | (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề) ã từng trải qua. tằng kinh tằng kinh ☆Đã từng trải qua. 副 đã từng; từng。表示從前有過某種行為或情況。 他曾經多次立過戰功 anh ta đã từng nhiều lần lập chiến công 他曾經說過這件事 anh ấy đã từng nói qua chuyện này 這裡曾經鬧過水災 nơi đây đã từng bị lụt lội

Cấu tạo: (tằng) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tằng kinh tằng kinh ☆Đã từng trải qua.
  • Cihui một lần | đã | từng | trước đây | (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề) ã từng trải qua. tằng kinh tằng kinh ☆Đã từng trải qua. 副 đã từng; từng。表示從前有過某種行為或情況。 他曾經多次立過戰功 anh ta đã từng nhiều lần lập chiến công 他曾經說過這件事 anh ấy đã từng nói qua chuyện này 這裡曾經鬧過水災 nơi đây đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經。表示以前有過的行為、情況的副詞。如:「他曾經到過日月潭玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示从前经历过或有过某种行为或情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示从前经历过或有过某种行为或情况。

Eng

  • CC-CEDICT once|already|former|previously|ever|(past tense marker used before verb or clause)
  • Cihui once; already; former; previously; ever; (past tense marker used before verb or clause)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

也曾 · 已经

Từ trái nghĩa

不曾 · 未曾