有例不興,無例不滅
Pinyin: yǒu lì bù xīng,wú lì bù miè
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 例 (lệ) + 不 (bất) + 興 (hưng) + , + 無 (vô) + 例 (lệ) + 不 (bất) + 滅 (diệt)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 列:惯例,指旧有的常规;兴:提出;灭:废除。有惯例就不再起用新办法,无惯例也不能违背常规。指遵循旧的典章制度。
Pinyin: yǒu lì bù xīng,wú lì bù miè
Cấu tạo: 有 (hữu) + 例 (lệ) + 不 (bất) + 興 (hưng) + , + 無 (vô) + 例 (lệ) + 不 (bất) + 滅 (diệt)