有借有還,再借不難
Pinyin: yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán
Tổng quan
trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
Cấu tạo: 有 (hữu) + 借 (tá) + 有 (hữu) + 還 (hoàn) + , + 再 (tái) + 借 (tá) + 不 (bất) + 難 (nan)
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借還東西要有信用,則好辦事。如:「你跟人家借的東西用完儘快歸還,有借有還,再借不難。」
Eng
- CC-CEDICT return what you borrowed on time, you may borrow again next time (idiom)
- Cihui return what you borrowed on time, you may borrow again next time (idiom)