有志者事竟成
hữu chí giả sự cánh thành
Hán Việt: hữu chí giả sự cánh thành · Pinyin: yǒu zhì zhě shì jìng chéng
Tổng quan
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ) | ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
Cấu tạo: 有 (hữu) + 志 (chí) + 者 (giả) + 事 (sự) + 竟 (cánh) + 成 (thành)
Nghĩa
Việt
- Cihui người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ) | ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)語出《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「將軍前在南陽建此大策,常以為落落難合,有志者事竟成也!」只要立定志向去做,事情終究會成功。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「自古道:有志者事竟成。被他千思萬想,想出一個計策來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只要有决心,有毅力,事情终究会成功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只要有志气事情终究会成功。
Eng
- CC-CEDICT a really determined person will find a solution (idiom); where there's a will, there's a way
- Cihui 有志者事竟成 ǒuzhìzhě shì jìngchéng f.e. Where there's a will there's a way.