有情人終成眷屬

yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ hữu tình nhân chung thành quyến chúc

Hán Việt: hữu tình nhân chung thành quyến chúc · Pinyin: yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

Tổng quan

tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (tình) + (nhân) + (chung) + (thành) + (quyến) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)彼此有深厚感情的戀人終於得以結合。如:「雖然雙方家長並不贊成他們的婚事,但是精誠所至,金石為開,最後有情人終成眷屬。」清.黃軒祖《遊梁瑣記.易內奇案》:「有情人終成眷屬,傖夫只合與蠢婦配偶。」

Eng

  • CC-CEDICT love will find a way (idiom)
  • Cihui love will find a way (idiom)